Máy cắt cỏ đẩy tay Husqvarna LC 153-HD là một sản phẩm lý tưởng cho các thợ xây dựng, kỹ sư, và những người đam mê DIY đang tìm kiếm một công cụ hiệu quả để chăm sóc khu vườn hoặc khuôn viên của mình. Sản phẩm này không chỉ mang đến một hiệu suất cắt cao mà còn tích hợp rất nhiều tính năng nổi bật giúp công việc trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Với động cơ Briggs & Stratton mạnh mẽ, máy cắt có khả năng khởi động dễ dàng và hoạt động êm ái, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng lâu dài và liên tục.
Bên cạnh đó, Husqvarna LC 153-HD được trang bị thùng gom cỏ lớn, cho phép bạn cắt cỏ mà không phải dừng lại để dọn dẹp thường xuyên, đồng thời tay cầm có thể gập lại giúp tiết kiệm không gian và dễ dàng di chuyển. Quá trình điều chỉnh độ cao cắt cũng trở nên thuận tiện hơn với các mức điều chỉnh linh hoạt, phù hợp với nhiều kiểu cỏ khác nhau. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy cắt cỏ bền bỉ, hiệu suất cao, thì Husqvarna LC 153-HD chính là sự lựa chọn hoàn hảo.
Máy cắt cỏ đẩy tay Husqvarna LC 153-HD
dòng máy cắt cỏ tự hành thay thế cho dòng máy cắt cỏ tự hành Husqvarna R153SV, hai dòng máy có các thông số kỹ thuật gần như tương đương. Husqvarna LC 153-HD là dòng máy được thay thế cho Husqvarna R153SV kể từ tháng 10 năm 2014 của Husqvarna ở Việt Nam.
.png)
Đẩy máy cắt với một rộng, boong cắt thép mạnh mẽ, cung cấp hai hệ thống cắt khác nhau; thu thập và BioClip® (lớp phủ). Thêm thu lớn.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT:
Thùng gom cỏ lớn hơn: làm cho máy cắt cỏ này thích hợp cho những bãi cỏ có diện tích lớn.
Tay cầm có thể gập lại: dễ dàng & cơ động hơn cho việc vận chuyển máy.
.jpg)
Động cơ Briggs & Stratton: dễ dang khởi động, hoạt động êm ái ổn định trong thời gian dài.
Tay cầm êm ái & an toàn: Các máy cắt cỏ được trang bị hệ thống đóng ngắt li hợp tự động an toàn, động cơ & lưỡi dao dừng lại ngay lập tức nếu người vận hành có sự cố xảy ra.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY HUSQVARNA LC 153-HD
| Động cơ | |
| Hãng sãn xuất | Briggs & Stratton (xuất xứ Mỹ) |
| Loại động cơ | Quantum |
| Tên động cơ | 625 series |
| Dung tích xilanh | 190 cm³ |
| Công suất động cơ | 2.4 kW (tương đương 3,2 Hp) ở 2950 vòng/phút |
| Thể tích bình xăng | 1,5 lít |
| Hệ thống lái | |
| Hệ thống lái | Đẩy |
| Mâm cắt | |
| Vật liệu làm mâm cắt | Thép |
| Phương pháp cắt | cắt xoay |
| Chiều rộng cắt | 53 cm |
| Cắt chiều cao, min-max | 30,48 – 89,92 mm |
| Số tầng cắt (điều chỉnh được) | 5 |
| Điều chỉnh độ cao cắt | bằng tay |
| Thùng gom cỏ | |
| Vật liệu | Túi mềm |
| Thủ tích | 61.33 lít |
| Loại xử lý | Phẳng |
| Xử lý | Thay đổi nhanh chống |
| Kích thước | |
| Đường kính bánh xe, trước / sau | 203.2 mm / 203.2 mm |
| Chiều dài máy | 149,9 cm |
| Chiều rộng máy | 57,2 cm |
| Chiều cao máy | 97,8 cm |
| Trọng lượng | 29,39 kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.